- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
lướt điện thoại; cắm mặt vào điện thoại
Anh ấy thích lướt điện thoại.
lướt điện thoại; quẹt điện thoại (để thanh toán, v.v.)
lướt điện thoại; cắm mặt vào điện thoại
Anh ấy thích lướt điện thoại.
lướt điện thoại; quẹt điện thoại (để thanh toán, v.v.)
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
lướt điện thoại; cắm mặt vào điện thoại
lướt điện thoại; cắm mặt vào điện thoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.