- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
gảy hợp âm (tiếng Đài Loan)
Anh ấy gảy đàn guitar.
gảy hợp âm (tiếng Đài Loan)
Anh ấy gảy đàn guitar.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
gảy hợp âm (tiếng Đài Loan)
gảy hợp âm (tiếng Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.