- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
chà rửa; cọ rửa
Làm ơn giúp tôi cọ rửa nhà bếp một chút.
chà rửa; cọ rửa
Làm ơn giúp tôi cọ rửa nhà bếp một chút.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
chà rửa; cọ rửa
chà rửa; cọ rửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.