- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
dùng hết hạn mức (thẻ tín dụng); quẹt thẻ đến mức tối đa
Anh ấy đã quẹt thẻ tín dụng đến mức tối đa.
dùng hết hạn mức (thẻ tín dụng); quẹt thẻ đến mức tối đa
Anh ấy đã quẹt thẻ tín dụng đến mức tối đa.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
dùng hết hạn mức (thẻ tín dụng); quẹt thẻ đến mức tối đa
dùng hết hạn mức (thẻ tín dụng); quẹt thẻ đến mức tối đa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.