- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
luyện đề; giải nhiều bài tập (để ôn thi)
Để chuẩn bị cho kỳ thi, tôi làm rất nhiều bài tập mỗi ngày.
luyện đề; giải nhiều bài tập (để ôn thi)
Để chuẩn bị cho kỳ thi, tôi làm rất nhiều bài tập mỗi ngày.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
luyện đề; giải nhiều bài tập (để ôn thi)
luyện đề; giải nhiều bài tập (để ôn thi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.