- 朿thứ(gai nhọn)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
nói không ngừng; lải nhải không thôi
Anh ấy phàn nàn không ngừng.
nói mãi không thôi; ba hoa không ngừng [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện không ngừng nghỉ.
nói không ngừng; lải nhải không thôi
Anh ấy phàn nàn không ngừng.
nói mãi không thôi; ba hoa không ngừng [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện không ngừng nghỉ.
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nói không ngừng; lải nhải không thôi
nói không ngừng; lải nhải không thôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.