- 朿thứ(gai nhọn)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
dò xét; thăm dò (bí mật); do thám
Anh ấy thích dò xét sự riêng tư của người khác.
dò xét; thám thính; do thám
Anh ta do thám thông tin của kẻ địch.
do thám; dò xét
dò xét; thăm dò (bí mật); do thám
Anh ấy thích dò xét sự riêng tư của người khác.
dò xét; thám thính; do thám
Anh ta do thám thông tin của kẻ địch.
do thám; dò xét
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
dò xét; thăm dò (bí mật); do thám
dò xét; thăm dò (bí mật); do thám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta do thám thông tin của kẻ thù.
Anh ta do thám thông tin của kẻ thù.