- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
trong ngày đã định; đúng hạn quy định(kế thừa)
Chúng tôi đã định ngày hoàn thành nhiệm vụ.
trong vòng vài ngày; hẹn ngày (cụ thể)(kế thừa)
Chúng tôi đặt ra thời hạn để hoàn thành nhiệm vụ.
trong một thời hạn nhất định; trong vòng mấy ngày(kế thừa)
trong ngày đã định; đúng hạn quy định(kế thừa)
Chúng tôi đã định ngày hoàn thành nhiệm vụ.
trong vòng vài ngày; hẹn ngày (cụ thể)(kế thừa)
Chúng tôi đặt ra thời hạn để hoàn thành nhiệm vụ.
trong một thời hạn nhất định; trong vòng mấy ngày(kế thừa)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
trong ngày đã định; đúng hạn quy định
trong ngày đã định; đúng hạn quy định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.