- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
chăm chỉ; cần cù; khổ công
Anh ấy học rất chăm chỉ.
cần cù; chịu khó
chăm chỉ; cần cù; khổ công
Anh ấy học rất chăm chỉ.
cần cù; chịu khó
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chăm chỉ; cần cù; khổ công
chăm chỉ; cần cù; khổ công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.