- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
miếng bột cắt vừa cỡ (để làm bánh há cảo, sủi cảo, v.v.)
Cô ấy chia khối bột thành những viên nhỏ.
miếng bột cắt vừa cỡ (để làm bánh há cảo, sủi cảo, v.v.)
Cô ấy chia khối bột thành những viên nhỏ.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
miếng bột cắt vừa cỡ (để làm bánh há cảo, sủi cảo, v.v.)
miếng bột cắt vừa cỡ (để làm bánh há cảo, sủi cảo, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.