- 弟đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')
- 刂đao(dao (bộ đao))
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
dao cạo râu
Anh ấy dùng dao cạo râu để cạo râu.
dao cạo râu
Anh ấy dùng dao cạo râu.
dao cạo râu
Anh ấy dùng dao cạo râu để cạo râu.
dao cạo râu
Anh ấy dùng dao cạo râu.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
dao cạo râu
dao cạo râu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.