- 肖tiêu(nhỏ bé, giống nhau)
- 刂đao(dao)
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
giảm giá; hạ giá
Cửa hàng này giảm giá bán hàng.
giảm giá; hạ giá
Cửa hàng này giảm giá bán hàng.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giảm giá; hạ giá
giảm giá; hạ giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.