- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
người tiền nhiệm; người giữ chức trước
中之前在某个位置工作或担任职务的人zhīqián zài mǒuɡè wèizhì ɡōngzuò huò dānrèn zhíwù de rén
Người tiền nhiệm của tôi rất xuất sắc.
người tiền nhiệm; người giữ chức trước; (khẩu) người yêu cũ; bạn trai/gái cũ
中之前担任同样职位或身份的人zhīqián dānrèn tóngyàng zhíwèi huò shēnfèn de rén
Người yêu cũ của tôi là giáo viên.
người tiền nhiệm; người giữ chức trước
中之前在某个位置工作或担任职务的人zhīqián zài mǒuɡè wèizhì ɡōngzuò huò dānrèn zhíwù de rén
Người tiền nhiệm của tôi rất xuất sắc.
người tiền nhiệm; người giữ chức trước; (khẩu) người yêu cũ; bạn trai/gái cũ
中之前担任同样职位或身份的人zhīqián dānrèn tóngyàng zhíwèi huò shēnfèn de rén
Người yêu cũ của tôi là giáo viên.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
người tiền nhiệm; người giữ chức trước
người tiền nhiệm; người giữ chức trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người tiền nhiệm; người cũ (khẩu: người yêu cũ, vợ/chồng cũ)
中以前担任某职位或关系的人yǐqián dānrèn mǒu zhíwèi huò guānxi de rén
Cô ấy đã chia tay với người yêu cũ.
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
中之前担任某个职位的人zhī qián dānrèn mǒu ge zhíwèi de rén
người tiền nhiệm; người cũ (khẩu: người yêu cũ, vợ/chồng cũ)
中以前担任某职位或关系的人yǐqián dānrèn mǒu zhíwèi huò guānxi de rén
Cô ấy đã chia tay với người yêu cũ.
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
中之前担任某个职位的人zhī qián dānrèn mǒu ge zhíwèi de rén