- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
(của phụ nữ) có thân hình gợi cảm; ngực nở mông căng
Cô ấy có thân hình gợi cảm.
(của phụ nữ) có thân hình gợi cảm; ngực nở mông căng
Cô ấy có thân hình gợi cảm.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
(của phụ nữ) có thân hình gợi cảm; ngực nở mông căng
(của phụ nữ) có thân hình gợi cảm; ngực nở mông căng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.