- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
đến; tới (trang trọng)
中到达;来到某个地方dàodá; láidào mǒu ge dìfang
Mời bạn đến tham dự cuộc họp.
trước đây; trước đó
中从前的时候;过去的时间cóngqián de shíhou;guòqù de shíjiān
Mời bạn đến đây.
đến; tới (trang trọng)
中到达;来到某个地方dàodá; láidào mǒu ge dìfang
Mời bạn đến tham dự cuộc họp.
trước đây; trước đó
中从前的时候;过去的时间cóngqián de shíhou;guòqù de shíjiān
Mời bạn đến đây.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
đến; tới (trang trọng)
đến; tới (trang trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trước đây; trước đó
中之前;以前发生过的时间zhī qián; yǐ qián fā shēng guò de shí jiān
Anh ấy đã từng đến đây trước đây.
trước đây; trước đó
中之前;以前发生过的时间zhī qián; yǐ qián fā shēng guò de shí jiān
Anh ấy đã từng đến đây trước đây.