- ⺌tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)
- 兀ngột(người đứng thẳng)
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
ghé thăm; (khách sáo) quang lâm
中来到某个地方lái dào mǒu ge dìfang
Chào mừng quý khách!
(trang trọng) quang lâm; ghé thăm (lời mời khách)
中(敬语)来到、到访jìngyǔ lái dào、dào fǎng
ghé thăm; (khách sáo) quang lâm
中来到某个地方lái dào mǒu ge dìfang
Chào mừng quý khách!
(trang trọng) quang lâm; ghé thăm (lời mời khách)
中(敬语)来到、到访jìngyǔ lái dào、dào fǎng
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
ghé thăm; (khách sáo) quang lâm
ghé thăm; (khách sáo) quang lâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.