- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
đèn pha (xe); đèn chiếu phía trước
Đèn pha của chiếc xe này rất sáng.
đèn pha (xe); đèn chiếu phía trước
Đèn pha của chiếc xe này rất sáng.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn pha (xe); đèn chiếu phía trước
đèn pha (xe); đèn chiếu phía trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.