- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
bụng đói cồn cào (ngực dán vào lưng vì quá đói)
Anh ấy đói đến mức bụng lép kẹp.
bụng đói cồn cào (ngực trước dính ngực sau) (bóng)
bụng trước dính lưng sau; (bụng đói) ruột cồn cào; chen chúc như nêm
Trong tàu điện ngầm rất đông người, chen chúc nhau.
bụng đói cồn cào (ngực dán vào lưng vì quá đói)
Anh ấy đói đến mức bụng lép kẹp.
bụng đói cồn cào (ngực trước dính ngực sau) (bóng)
bụng trước dính lưng sau; (bụng đói) ruột cồn cào; chen chúc như nêm
Trong tàu điện ngầm rất đông người, chen chúc nhau.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
bụng đói cồn cào (ngực dán vào lưng vì quá đói)
bụng đói cồn cào (ngực dán vào lưng vì quá đói)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.