- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
bậc tiền bối; đàn anh; người đi trước
中年纪比较大、资历比较深的人niánjì bǐjiào dà、zīlì bǐjiào shēn de rén
Ông ấy là một tiền bối đáng kính.
bác (anh trai của cha); bá (tước bá)
中比自己年长或资格更老的人bǐ zìjǐ niánzhǎng huò zīgé gèng lǎo de rén
Anh ấy là tiền bối của tôi.
bậc tiền bối; đàn anh; người đi trước
中年纪比较大、资历比较深的人niánjì bǐjiào dà、zīlì bǐjiào shēn de rén
Ông ấy là một tiền bối đáng kính.
bác (anh trai của cha); bá (tước bá)
中比自己年长或资格更老的人bǐ zìjǐ niánzhǎng huò zīgé gèng lǎo de rén
Anh ấy là tiền bối của tôi.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
bậc tiền bối; đàn anh; người đi trước
bậc tiền bối; đàn anh; người đi trước
tiền thân; tiền kiếp
中在某个领域比你早出现或更有经验的人zài mǒugerng lǐngyù bǐ nǐ zǎo chūxiàn huò gèng yǒu jīngyàn de rén
tiền thân; tiền kiếp
中在某个领域比你早出现或更有经验的人zài mǒugerng lǐngyù bǐ nǐ zǎo chūxiàn huò gèng yǒu jīngyàn de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.