- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
phía trước; đằng trước(kế thừa)
Phía trước có một cửa hàng.
phía trước; đằng trước(kế thừa)
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)(kế thừa)
phía trước; đằng trước(kế thừa)
Phía trước có một cửa hàng.
phía trước; đằng trước(kế thừa)
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)(kế thừa)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
phía trước; đằng trước
phía trước; đằng trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.