- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
tương lai chưa định; tiền đồ mờ mịt [thành ngữ]
Tiền đồ của anh ấy còn chưa biết trước.
tương lai khó đoán; tiền đồ chưa rõ [thành ngữ]
Tương lai của anh ấy khó đoán.
tương lai bất định; tiền đồ chưa rõ [thành ngữ]
tương lai chưa định; tiền đồ mờ mịt [thành ngữ]
Tiền đồ của anh ấy còn chưa biết trước.
tương lai khó đoán; tiền đồ chưa rõ [thành ngữ]
Tương lai của anh ấy khó đoán.
tương lai bất định; tiền đồ chưa rõ [thành ngữ]
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
tương lai chưa định; tiền đồ mờ mịt [thành ngữ]
tương lai chưa định; tiền đồ mờ mịt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tương lai của anh ấy không chắc chắn.
tiền đồ chưa định; tương lai bất định [thành ngữ]
Tương lai của anh ấy không thể đoán trước.
Tương lai của anh ấy không chắc chắn.
tiền đồ chưa định; tương lai bất định [thành ngữ]
Tương lai của anh ấy không thể đoán trước.