- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
cơ răng trước (cơ ở hai bên trên lồng ngực)
Cơ răng cưa trước là cơ ở mặt bên của ngực.
cơ răng trước (cơ ở hai bên trên lồng ngực)
Cơ răng cưa trước là cơ ở mặt bên của ngực.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
cơ răng trước (cơ ở hai bên trên lồng ngực)
cơ răng trước (cơ ở hai bên trên lồng ngực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.