- 佥thiêm(đều, tất cả)
- 刂đao(dao, lưỡi kiếm)
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
kiếm pháp; thuật dùng kiếm
Anh ấy học kiếm pháp.
kiếm pháp; thuật dùng kiếm
Kiếm pháp của anh ấy rất tốt.
kiếm pháp; thuật dùng kiếm
Anh ấy học kiếm pháp.
kiếm pháp; thuật dùng kiếm
Kiếm pháp của anh ấy rất tốt.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
kiếm pháp; thuật dùng kiếm
kiếm pháp; thuật dùng kiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.