- 佥thiêm(đều, tất cả)
- 刂đao(dao, lưỡi kiếm)
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
hổ răng kiếm; hổ răng kiếm (Smilodon)
Hổ răng kiếm là một loài mèo đã tuyệt chủng.
hổ răng kiếm; hổ răng kiếm (Smilodon)
Hổ răng kiếm là một loài mèo đã tuyệt chủng.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
hổ răng kiếm; hổ răng kiếm (Smilodon)
hổ răng kiếm; hổ răng kiếm (Smilodon)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.