- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
sinh mổ; phẫu thuật lấy thai (mổ lấy thai)
Cô ấy sinh con bằng phương pháp mổ lấy thai.
sinh mổ; phẫu thuật lấy thai (mổ lấy thai)
Cô ấy sinh con bằng phương pháp mổ lấy thai.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
sinh mổ; phẫu thuật lấy thai (mổ lấy thai)
sinh mổ; phẫu thuật lấy thai (mổ lấy thai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.