- 彔lục(chạm khắc, lấy ra)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
lột da; lột vỏ
Làm ơn giúp tôi lột vỏ.
lột da; lột vỏ
(khẩu) lột da; mắng xối xả; chửi cho tơi bời
Anh ấy bị ông chủ mắng té tát.
lột da; lột vỏ
Làm ơn giúp tôi lột vỏ.
lột da; lột vỏ
(khẩu) lột da; mắng xối xả; chửi cho tơi bời
Anh ấy bị ông chủ mắng té tát.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lột da; lột vỏ
lột da; lột vỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.