- 居cư(ở, cư trú)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
nhà soạn kịch; kịch tác gia
Ông ấy là một nhà viết kịch nổi tiếng.
nhà soạn kịch; kịch tác gia
Ông ấy là một nhà viết kịch nổi tiếng.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà soạn kịch; kịch tác gia
nhà soạn kịch; kịch tác gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.