- 前tiền(phía trước, tiến lên)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
dấu hiệu chữ V (cử chỉ tay); kéo tay (ngón trỏ và ngón giữa dang ra)
Cô ấy tạo dáng chữ V.
dấu hiệu chữ V (cử chỉ tay); kéo tay (ngón trỏ và ngón giữa dang ra)
Cô ấy tạo dáng chữ V.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
dấu hiệu chữ V (cử chỉ tay); kéo tay (ngón trỏ và ngón giữa dang ra)
dấu hiệu chữ V (cử chỉ tay); kéo tay (ngón trỏ và ngón giữa dang ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.