- 前tiền(phía trước, tiến lên)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
chặn đường cướp bóc
Anh ta chặn đường cướp của người đi đường.
cướp đường; chặn đường cướp của
Anh ta bị bắt vì tội cướp đường.
chặn đường cướp bóc
Anh ta chặn đường cướp của người đi đường.
cướp đường; chặn đường cướp của
Anh ta bị bắt vì tội cướp đường.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
chặn đường cướp bóc
chặn đường cướp bóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.