- 前tiền(phía trước, tiến lên)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
bản cắt báo; bài báo cắt ra lưu
Tôi thích đọc các bài báo cắt dán.
bản cắt báo; mảnh báo cắt ra
Tôi thích sưu tầm các bài cắt báo.
bản cắt báo; bài báo cắt ra lưu
Tôi thích đọc các bài báo cắt dán.
bản cắt báo; mảnh báo cắt ra
Tôi thích sưu tầm các bài cắt báo.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
bản cắt báo; bài báo cắt ra lưu
bản cắt báo; bài báo cắt ra lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.