- 前tiền(phía trước, tiến lên)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
nghệ thuật cắt giấy (nghệ thuật dân gian Trung Hoa)
Cắt giấy là một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.
nghệ thuật cắt giấy; cắt giấy trang trí
Cô ấy thích cắt giấy.
nghệ thuật cắt giấy (nghệ thuật dân gian Trung Hoa)
Cắt giấy là một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.
nghệ thuật cắt giấy; cắt giấy trang trí
Cô ấy thích cắt giấy.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
nghệ thuật cắt giấy (nghệ thuật dân gian Trung Hoa)
nghệ thuật cắt giấy (nghệ thuật dân gian Trung Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.