- 前tiền(phía trước, tiến lên)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
sổ lưu ảnh cắt dán; album lưu niệm
Tôi có một cuốn sổ lưu niệm.
sổ lưu ảnh cắt dán; album lưu niệm
Tôi có một cuốn sổ lưu niệm.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
sổ lưu ảnh cắt dán; album lưu niệm
sổ lưu ảnh cắt dán; album lưu niệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.