- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
lượng từ chỉ cặp đôi, bộ đồ vật và nét mặt
lượng từ chỉ cặp đôi, bộ đồ vật và nét mặt
中用来计数成对或成套的事物、以及脸部表情yòngláI jìshù chéngduì huò chéngtào de shìwù、 yǐjí liǎnbù biǎoqíng
phó; phụ; bản sao; (lượng từ) bộ, đôi, cặp
中位置或等级在主要的下面;辅助的wèizhì huò děngjí zài zhǔyào de xiàmiàn;fǔzhù de
Anh ấy là phó giám đốc.
phó; thứ; phụ
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
lượng từ chỉ cặp đôi, bộ đồ vật và nét mặt
中用来计数成对或成套的事物、以及脸部表情yòngláI jìshù chéngduì huò chéngtào de shìwù、 yǐjí liǎnbù biǎoqíng
phó; phụ; bản sao; (lượng từ) bộ, đôi, cặp
中位置或等级在主要的下面;辅助的wèizhì huò děngjí zài zhǔyào de xiàmiàn;fǔzhù de
Anh ấy là phó giám đốc.
phó; thứ; phụ
中排在第二位的;不是主要的pái zài dì èr wèi de;búshì zhǔyào de
phụ tá; phụ (chức phụ)
中起辅助作用的;不是主要的qǐ fǔzhù zuòyòng de; búshì zhǔyào de
trợ lý; phó
中帮助主要负责人工作的人bāngzhù zhǔyào fùzérén gōngzuò de rén
Anh ấy là trợ lý của tôi.
phó; thừa (chức quan phụ tá)
中次要的;在主要的下面cìyào de; zài zhǔyào de xiàmiàn
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
中排在第二位的;不是主要的pái zài dì èr wèi de;búshì zhǔyào de
phụ tá; phụ (chức phụ)
中起辅助作用的;不是主要的qǐ fǔzhù zuòyòng de; búshì zhǔyào de
trợ lý; phó
中帮助主要负责人工作的人bāngzhù zhǔyào fùzérén gōngzuò de rén
Anh ấy là trợ lý của tôi.
phó; thừa (chức quan phụ tá)
中次要的;在主要的下面cìyào de; zài zhǔyào de xiàmiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.