- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
trạng từ; phó từ
Phó từ là từ bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.
trạng từ; phó từ
Phó từ là từ bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
trạng từ; phó từ
trạng từ; phó từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.