- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
phó chủ nhiệm; phó giám đốc
Anh ấy là phó giám đốc công ty chúng tôi.
phó chủ nhiệm; phó giám đốc
phó chủ nhiệm; phó giám đốc
Anh ấy là phó giám đốc công ty chúng tôi.
phó chủ nhiệm; phó giám đốc
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
phó chủ nhiệm; phó giám đốc
phó chủ nhiệm; phó giám đốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.