- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
vú phụ; tuyến vú thừa (vú phụ mọc thêm ngoài vú chính)
Phó nhũ là một dạng dị tật bẩm sinh.
(khẩu) mỡ nách; ngực phụ (mỡ thừa ở vùng nách do mặc áo ngực)
Mỡ nách là nỗi phiền muộn của nhiều phụ nữ.
vú phụ; tuyến vú thừa (vú phụ mọc thêm ngoài vú chính)
Phó nhũ là một dạng dị tật bẩm sinh.
(khẩu) mỡ nách; ngực phụ (mỡ thừa ở vùng nách do mặc áo ngực)
Mỡ nách là nỗi phiền muộn của nhiều phụ nữ.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
vú phụ; tuyến vú thừa (vú phụ mọc thêm ngoài vú chính)
vú phụ; tuyến vú thừa (vú phụ mọc thêm ngoài vú chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.