- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
đồ cũ; hàng qua sử dụng; (bóng) gián tiếp
Anh ấy là trợ lý của tôi.
đồ cũ; hàng qua sử dụng; (bóng) gián tiếp
Anh ấy là trợ lý của tôi.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
đồ cũ; hàng qua sử dụng; (bóng) gián tiếp
đồ cũ; hàng qua sử dụng; (bóng) gián tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.