- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
phó hiệu trưởng
Ông ấy là phó hiệu trưởng trường chúng tôi.
phó hiệu trưởng
Ông ấy là phó hiệu trưởng trường chúng tôi.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
phó hiệu trưởng
phó hiệu trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.