- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
phó chủ nhiệm; phó giám đốc
Anh ấy là phó giám đốc của công ty.
phó quản lý; trợ lý giám đốc
Anh ấy là phó lý của công ty.
phó chủ nhiệm; phó giám đốc
Anh ấy là phó giám đốc của công ty.
phó quản lý; trợ lý giám đốc
Anh ấy là phó lý của công ty.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
phó chủ nhiệm; phó giám đốc
phó chủ nhiệm; phó giám đốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.