- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
môn học phụ; môn không cốt lõi (trong giáo dục)
Môn phụ không phải là môn chính.
môn học phụ; môn không cốt lõi (trong giáo dục)
Môn phụ không phải là môn chính.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
môn học phụ; môn không cốt lõi (trong giáo dục)
môn học phụ; môn không cốt lõi (trong giáo dục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.