- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Thứ trưởng; phó bộ trưởng
Ông ấy là Thứ trưởng Bộ Ngoại giao.
Thứ trưởng; phó bộ trưởng
Ông ấy là Thứ trưởng Bộ Ngoại giao.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Thứ trưởng; phó bộ trưởng
Thứ trưởng; phó bộ trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.