- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
phó viện trưởng; phó giám đốc (viện/bệnh viện/tòa án)
Ông ấy là phó viện trưởng bệnh viện chúng tôi.
phó viện trưởng; phó giám đốc (viện, bệnh viện, tòa án...)
Ông ấy là phó viện trưởng trường chúng tôi.
phó viện trưởng; phó giám đốc (viện/bệnh viện/tòa án)
Ông ấy là phó viện trưởng bệnh viện chúng tôi.
phó viện trưởng; phó giám đốc (viện, bệnh viện, tòa án...)
Ông ấy là phó viện trưởng trường chúng tôi.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
phó viện trưởng; phó giám đốc (viện/bệnh viện/tòa án)
phó viện trưởng; phó giám đốc (viện/bệnh viện/tòa án)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.