- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
thực phẩm phụ; đồ ăn phụ (không phải lương thực chính)
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm phụ.
thức ăn dặm (thức ăn cho trẻ ngoài sữa mẹ và sữa công thức)
Em bé có thể ăn thức ăn đặc rồi.
thực phẩm phụ; đồ ăn phụ (không phải lương thực chính)
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm phụ.
thức ăn dặm (thức ăn cho trẻ ngoài sữa mẹ và sữa công thức)
Em bé có thể ăn thức ăn đặc rồi.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
thực phẩm phụ; đồ ăn phụ (không phải lương thực chính)
thực phẩm phụ; đồ ăn phụ (không phải lương thực chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.