- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cát cứ; chiếm cứ một vùng (lập chính quyền riêng)
Thời đại quân phiệt cát cứ đã qua rồi.
cát cứ; chiếm cứ (một vùng lãnh thổ)
Các quân phiệt cát cứ.
cát cứ; chia cắt lãnh thổ (chiếm giữ một vùng đất riêng)
cát cứ; chiếm cứ một vùng (lập chính quyền riêng)
Thời đại quân phiệt cát cứ đã qua rồi.
cát cứ; chiếm cứ (một vùng lãnh thổ)
Các quân phiệt cát cứ.
cát cứ; chia cắt lãnh thổ (chiếm giữ một vùng đất riêng)
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
cát cứ; chiếm cứ một vùng (lập chính quyền riêng)
cát cứ; chiếm cứ một vùng (lập chính quyền riêng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cát cứ; phân tranh (chiếm đóng một vùng đất riêng)
cát cứ; chia cắt chiếm giữ (từng vùng lãnh thổ)
Tình hình cát cứ của các quân phiệt.
cát cứ; phân tranh (chiếm đóng một vùng đất riêng)
cát cứ; chia cắt chiếm giữ (từng vùng lãnh thổ)
Tình hình cát cứ của các quân phiệt.