- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cát tuyến (toán học)
Đường cắt tuyến này đi qua tâm đường tròn.
cát tuyến (toán học)
Đường cắt tuyến này đi qua tâm đường tròn.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
cát tuyến (toán học)
cát tuyến (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.