- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt cỏ; xén cỏ
Anh ấy thích cắt cỏ.
cắt cỏ; xén cỏ
Anh ấy thích cắt cỏ.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
cắt cỏ; xén cỏ
cắt cỏ; xén cỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.