- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
máy cắt cỏ
Anh ấy đã mua một cái máy cắt cỏ mới.
máy cắt cỏ
Anh ấy đã mua một cái máy cắt cỏ mới.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
máy cắt cỏ
máy cắt cỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.