- 刀đao(con dao)
- 辟tích(mở ra, khai phá)
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
nhanh tay giật lấy; ra tay thoắt cái
Anh ấy giật lấy điện thoại của tôi một cách nhanh chóng.
nhanh tay giật lấy; ra tay thoắt cái
Anh ấy giật lấy điện thoại của tôi một cách nhanh chóng.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nhanh tay giật lấy; ra tay thoắt cái
nhanh tay giật lấy; ra tay thoắt cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.