- 刀đao(con dao)
- 辟tích(mở ra, khai phá)
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
lách tách; đì đùng; lốp bốp (từ tượng thanh: tiếng pháo nổ, mưa rơi, tiếng vỗ tay)(kế thừa)
Hạt mưa rơi lộp bộp trên cửa sổ.
lách tách; đì đùng; lốp bốp (từ tượng thanh: tiếng pháo nổ, mưa rơi, tiếng vỗ tay)(kế thừa)
Hạt mưa rơi lộp bộp trên cửa sổ.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
lách tách; đì đùng; lốp bốp (từ tượng thanh: tiếng pháo nổ, mưa rơi, tiếng vỗ tay)
lách tách; đì đùng; lốp bốp (từ tượng thanh: tiếng pháo nổ, mưa rơi, tiếng vỗ tay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.