- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mạnh vô biên; lực lưỡng vô cùng [thành ngữ]
Anh ấy có sức mạnh phi thường, có thể nâng những vật rất nặng.
sức mạnh vô cùng; khỏe như vâm [thành ngữ]
Anh ấy khỏe vô cùng, có thể nâng những vật rất nặng.
sức mạnh vô cùng; mạnh như trâu [thành ngữ]
sức mạnh vô biên; lực lưỡng vô cùng [thành ngữ]
Anh ấy có sức mạnh phi thường, có thể nâng những vật rất nặng.
sức mạnh vô cùng; khỏe như vâm [thành ngữ]
Anh ấy khỏe vô cùng, có thể nâng những vật rất nặng.
sức mạnh vô cùng; mạnh như trâu [thành ngữ]
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
sức mạnh vô biên; lực lưỡng vô cùng [thành ngữ]
sức mạnh vô biên; lực lưỡng vô cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy khỏe như voi, có thể di chuyển tảng đá lớn đó.
Anh ấy khỏe như voi, có thể di chuyển tảng đá lớn đó.